Trang chủ Văn bản Liên hệ Sơ đồ website
Giới thiệu
Giới thiệu
Sơ đồ tổ chức
Chức năng nhiệm vụ
Lịch sử phát triển
Danh bạ
Tin tức - Sự kiện
Tin tức - Sự kiện
Tin hoạt động ngành
Kinh tế - Xã hội
Tin địa phương
TT thống kê tháng
TT thống kê tháng
Số liệu thống kê
Số liệu thống kê
Đơn vị hành chính
Dân số và Lao động
Tài khoản quốc gia
Ngân sách nhà nước
Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản
Công nhiệp
Thương mại và giá cả
GD, Y tế, Văn hóa và đời sống
Số liệu chuyên đề
Số liệu chuyên đề
Chỉ số giá tiêu dùng
Giá trị xuất nhập khẩu
Chỉ số sản xuất công nghiệp
Các cuộc điều tra
Các cuộc điều tra
Chương trình điều tra thống kê hàng năm
Dân số và Lao động
Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
Vốn đầu tư
Doanh nghiệp
Cơ sở SXKD cá thể
Tổng điều tra cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp
Thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng, du lịch và DV
Điều tra mức sống hộ gia đình
Các cuộc điều tra khác
Phương pháp TK
Phương pháp TK
Hệ thống chỉ tiêu thống kê
Khái niệm, định nghĩa, phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê
Chương trình điều tra thống kế quốc gia
Các bảng danh mục
Chế độ báo cáo thống kê
Nội dung khác
Văn bản pháp lý
Văn bản pháp lý
Hỏi đáp
Hỏi đáp
Tin tức & Sự kiện
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định 5 tháng năm 2017 - 29/05/2017

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

 5 tháng /2017

% so sánh cùng kỳ

1

Diện tích gieo trồng vụ xuân năm 2017

Ha

87.340

98,7

 

   - Trong đó: Diện tích gieo trồng lúa

Ha

74.528

98,4

 

                      Năng suất lúa

Tạ/ha

69,30

100,0

2

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

108,95

108,71(*)

3

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tỷ đồng

14.542

115,7

4

Tổng kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

472,8

130,0

5

Tổng kim ngạch nhập khẩu

Triệu USD

335,7

128,3

6

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước

Tỷ đồng

665,0

93,3

7

Chỉ số giá tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ bình quân 5 tháng năm nay so với cùng kỳ năm trước

%

100,31

102,85(*)

8

Chỉ số giá vàng

%

106,68

98,68(*)

9

Chỉ số giá Đô la Mỹ

%

101,58

107,05(*)

  (*): Cột so sánh là chỉ số sản xuất công nghiệp, chỉ số giá 5 tháng năm 2016

Các tin khác
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định 10 tháng năm 2017 - 29/10/2017
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định 9 tháng năm 2017 - 29/10/2017
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định 8 tháng năm 2017 - 29/10/2017
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định 7 tháng năm 2017 - 28/07/2017
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định 6 tháng năm 2017 - 04/07/2017
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định tháng 4 năm 2017 - 28/04/2017
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định tháng 3 năm 2017 - 28/03/2017
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định tháng 02 năm 2017 - 02/03/2017
Thông báo
Niên giám thống kê tỉnh Nam Định năm 2019
Lịch phổ biến thông tin Thống kê năm 2020
Tin video
Đang online: 65
Hôm nay: 147
Hôm qua: 142
Tuần này: 509
Tuần trước: 988
Tháng này: 18,436
Tháng trước: 22,035
Tất cả: 201,049
Trang thông tin điện tử Cục Thống Kê Tỉnh Nam Định
Địa chỉ: Số 170 Hàn Thuyên - P. Vị Xuyên - TP. Nam Định - Tỉnh Nam Định
好的丰胸产品丰胸产品,通常是经过国家批准的,经得起市场和客户见证的。品牌历史越长久丰胸方法,说明产品经过了重重的市场考验,具备完善的服务及售后体系;销售年限越长粉嫩公主丰胸产品,销售量越大,说明经过客户检验的质量越过关产后丰胸产品