Trang chủ Văn bản Liên hệ Sơ đồ website
Giới thiệu
Giới thiệu
Sơ đồ tổ chức
Chức năng nhiệm vụ
Lịch sử phát triển
Danh bạ
Tin tức - Sự kiện
Tin tức - Sự kiện
Tin hoạt động ngành
Kinh tế - Xã hội
Tin địa phương
TT thống kê tháng
TT thống kê tháng
Số liệu thống kê
Số liệu thống kê
Đơn vị hành chính
Dân số và Lao động
Tài khoản quốc gia
Ngân sách nhà nước
Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản
Công nhiệp
Thương mại và giá cả
GD, Y tế, Văn hóa và đời sống
Số liệu chuyên đề
Số liệu chuyên đề
Chỉ số giá tiêu dùng
Giá trị xuất nhập khẩu
Chỉ số sản xuất công nghiệp
Các cuộc điều tra
Các cuộc điều tra
Chương trình điều tra thống kê hàng năm
Dân số và Lao động
Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
Vốn đầu tư
Doanh nghiệp
Cơ sở SXKD cá thể
Tổng điều tra cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp
Thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng, du lịch và DV
Điều tra mức sống hộ gia đình
Các cuộc điều tra khác
Phương pháp TK
Phương pháp TK
Hệ thống chỉ tiêu thống kê
Khái niệm, định nghĩa, phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê
Chương trình điều tra thống kế quốc gia
Các bảng danh mục
Chế độ báo cáo thống kê
Nội dung khác
Văn bản pháp lý
Văn bản pháp lý
Hỏi đáp
Hỏi đáp
Tin tức & Sự kiện
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định 6 tháng năm 2017 - 04/07/2017

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch
 năm 2017

Thực hiện
6 tháng
năm 2016

Ước TH
 6 tháng     năm 2017

% So sánh 6 tháng 2017 so với
cùng kỳ

1

Tốc độ tăng tổng sản phẩm (GRDP)

%

7-7,5

6,2

6,5

 

2

Sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản

 

 

 

 

 

 

- Tốc độ tăng giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản (giá SS 2010)

%

2,5-3

2,7

2,4

 

 

- Năng suất lúa vụ xuân

Tạ/ha

 

69,30

69,40

100,1

 

- Sản lượng lương thực có hạt vụ đông xuân

Tấn

930.000

538.823

532.270

98,8

 

- Sản lượng thịt hơi xuất chuồng các loại

Tấn

 

94.482

97.560

103,3

 

Trong đó: Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng (không tính lợn sữa bán giết thịt )

 

150.000

77.019

79.920

103,8

 

- Sản lượng thuỷ sản

Tấn

135.000

61.711

66.763

108,2

3

Sản xuất công nghiệp

 

 

 

 

 

 

- Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

 

8,8

9,0

 

 

- Giá trị SX công nghiệp (giá so sánh 2010 )

Tỷ đồng

 

20.644

23.182

112,3

4

Tốc độ tăng giá trị các ngành dịch vụ (giá so sánh 2010)

%

7-7,5

6,6

6,7

 

5

Tổng vốn đầu tư phát triển trên địa bàn

Tỷ đồng

 

11.917

13.427

112,7

6

Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tỷ đồng

 

14.968

17.339

115,8

7

Tổng kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

>1.200

447,1

600,1

134,2

8

Tổng kim ngạch nhập khẩu

Triệu USD

 

325,3

430,8

132,4

9

Chỉ số giá tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ bình quân 6 tháng năm nay so với cùng kỳ năm trước

%

 

103,01

99,91

 

10

Chỉ số giá vàng

%

 

99,46

106,23

 

11

Chỉ số giá Đô la Mỹ

%

 

106,81

101,58

 

Chi chú: Tốc độ tăng tổng sản phẩm (GRDP) 6 tháng đầu năm 2016 và 2017 do Tổng cục Thống kê tính toán và công bố

 

Các tin khác
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định 10 tháng năm 2017 - 29/10/2017
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định 9 tháng năm 2017 - 29/10/2017
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định 8 tháng năm 2017 - 29/10/2017
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định 7 tháng năm 2017 - 28/07/2017
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định 5 tháng năm 2017 - 29/05/2017
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định tháng 4 năm 2017 - 28/04/2017
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định tháng 3 năm 2017 - 28/03/2017
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định tháng 02 năm 2017 - 02/03/2017
Thông báo
Lịch phổ biến thông tin Thống kê năm 2020
Kết quả thực hiện kế hoạch và điểm thi đua năm 2019 ( đối với các CCTK các huyện, thành phố)
V/v hướng dẫn sử dụng khái niệm khu vực phi chính thức và hoạt động tự sản, tự tiêu của hộ gia đình
Tin video
Đang online: 5
Hôm nay: 31
Hôm qua: 126
Tuần này: 31
Tuần trước: 701
Tháng này: 19,803
Tháng trước: 80,225
Tất cả: 195,801
Trang thông tin điện tử Cục Thống Kê Tỉnh Nam Định
Địa chỉ: Số 170 Hàn Thuyên - P. Vị Xuyên - TP. Nam Định - Tỉnh Nam Định
好的丰胸产品丰胸产品,通常是经过国家批准的,经得起市场和客户见证的。品牌历史越长久丰胸方法,说明产品经过了重重的市场考验,具备完善的服务及售后体系;销售年限越长粉嫩公主丰胸产品,销售量越大,说明经过客户检验的质量越过关产后丰胸产品